đậu xanh, dạng nguyên liệu thô chứa 415.00 mg phốt pho (đậu xanh, dạng nguyên liệu thô - Thực phẩm 100g)
đậu xanh, dạng nguyên liệu thô chứa:
- 331.00
(đậu xanh, dạng nguyên liệu thô - Thực phẩm 100g calo)
- 58.80
g carbohydrate (đậu xanh, dạng nguyên liệu thô - Thực phẩm 100g)
- 1.60
g chất béo (đậu xanh, dạng nguyên liệu thô - Thực phẩm 100g)
- 20.20
g Protein (đậu xanh, dạng nguyên liệu thô - Thực phẩm 100g)
Khoáng chất
đậu xanh, dạng nguyên liệu thô chứa:
- 122.00
mg canxi (đậu xanh, dạng nguyên liệu thô - Thực phẩm 100g)
- 6.40
mg sắt (đậu xanh, dạng nguyên liệu thô - thực phẩm 100g)
- 0.00
mg magiê (đậu xanh, dạng nguyên liệu thô - Thực phẩm 100g)
- 415.00
mg phốt pho (đậu xanh, dạng nguyên liệu thô - Thực phẩm 100g)
- 1160.00
mg kali (đậu xanh, dạng nguyên liệu thô - Thực phẩm 100g)
- 20.00
mg Natri (đậu xanh, dạng nguyên liệu thô - Thực phẩm 100g)
Vitamin
đậu xanh, dạng nguyên liệu thô chứa:
- 0.20
mg vitamin A (retinol hoặc carotene) (đậu xanh, dạng nguyên liệu thô - Thực phẩm 100g)
- 0.58
mg vitamin B1 (thiamin, anerin) (đậu xanh, dạng nguyên liệu thô - Thực phẩm 100g)
- 0.20
mg vitamin B2 hoặc riboflavin (đậu xanh, dạng nguyên liệu thô - Thực phẩm 100g)
- 0.28
mg vitamin B6 hoặc pyridoxine (đậu xanh, dạng nguyên liệu thô - Thực phẩm 100g)
- 2.00
mg vitamin C hay acid ascorbic (đậu xanh, dạng nguyên liệu thô - thực phẩm 100g)
- 4.00
mg vitamin E hay tocopherol (đậu xanh, dạng nguyên liệu thô - Thực phẩm 100g)