logo
naslovnica

Loại thực phẩm:


Ngũ cốc và các sản phẩm ngũ cốc
thịt
cửa hàng món ăn ngon
thịt nai
Gia cầm
chim
cá biển
cá nước ngọt
Nghêu, cua, vv
sưa
Lên men sữa, kem, vv
lên men pho mát
Gia cầm trứng
Rau quả và các sản phẩm thực vật
Trái cây và sản phẩm trái cây
béo chất
Đường và các chất dẫn xuất đường

Cửa hàng tạp hóa


1. Mầm lúa mì
2. Ngô mầm
3. Lúa mạch mầm
4. Bột lúa kiều mạch
5. Bột mì
6. Lúa mì
7. Bột mạch
8. Bột gạo
9. Bột yến mạch bông tuyết
10. Ngô hạt
11. Bánh bột ngô nướng
12. Gạo hạt (không bóc vỏ)
13. Men gạo, nguyên
14. Men gạo, nấu chín
15. Gạo mảnh
16. Nướng (bánh mì)
17. Lúa mì trắng
18. Bánh mì lúa mạch đen
19. Lúa mạch bánh mì
20. Màu đen bánh mì
21. Zwieback
22. Lúa mì semolina
23. Nguyên liệu bột
24. Cookie
25. Kẹo bánh (trung bình)
26. Bánh táo
27. Thịt bò (chất béo bán)
28. Thịt bò xương bò
29. Thịt bò mỡ động vật
30. Thịt bò trong có thể
31. Horsemeat
32. Thịt cừu (bán chất béo)
33. Dê thịt
34. Cừu vai
35. Cừu thịt thăn
36. Cừu béo
37. Bê polumasno
38. Bê chân
39. Thịt bê thịt
40. Ngây thơ
41. Cừu sườn
42. Bán thịt lợn (chất béo)
43. Thăn thịt heo
44. Sườn
45. Thịt lợn nướng
46. Nguyên hút thuốc ham
47. Thịt xông khói (bán chất béo)
48. Thịt lợn gan
49. Công việc may vá
50. Nấu chín thịt xông khói
51. Thịt thỏ trong nước
52. Chiên xúc xích
53. Chiên Debrecin xúc xích
54. Cây cam tùng dương
55. Luộc muối ham
56. Boloney
57. Liverwurst
58. Nai
59. Con mang
60. Rừng thỏ
61. Lĩnh vực thỏ
62. Heo rừng
63. Trong nước vịt
64. Thịt vịt mà không có chất béo
65. Gà tây
66. Ngông
67. Gan ngỗng
68.
69. Gà gan
70. Vịt
71. Vịt trời
72. Chim trỉ
73. Chim đa đa
74. Cá mòi (cả đóng hộp trong nước)
75. Cá mòi (tươi)
76. Loài cá thu
77. Gilthead
78. Giống cá hồng
79. Cá tuyết (tươi)
80. Cá trích (tươi)
81. Cá trích (ướp)
82. Cá trích (hút thuốc)
83. Loại cá mồi
84. Cá thu
85. Devilfish
86.
87. Cá ngừ (tươi)
88. Cá ngừ đóng hộp
89. Khung sắt
90. Cá tầm
91. Mọc lên
92. Lươn (tươi)
93. Lươn (hun khói)
94. đâm bằng chia
95. Cá chép
96. Giống cá lăng
97. đậu trên giá
98. Cá hồi (tươi)
99. Cá hồi đóng hộp
100. Cá hồi
101. Nấu ngao
102. Tôm càng (tươi)
103. Tôm càng trong một thể
104. Tôm hùm (nấu chín)
105. đóng hộp cua
106. ốc
107. ếch đùi
108. Tôm hùm (tươi)
109. Tôm hùm trong một thể
110. Rùa
111. Sữa mẹ
112. Sữa bò, sữa, chưa nấu chín (tươi)
113. Sữa bò, sữa gầy
114. Cô đặc sữa bò, không đường
115. Cô đặc sữa bò, có đường
116. Bột sữa bò, toàn bộ đường
117. Sữa cừu
118. Sữa dê
119. Mare sữa
120. Kem chua với 35% chất béo
121. Nước sưa
122. Kem để trét trên bánh
123. Kephir
124. Sưa chua
125. Tươi trắng pho mát
126.
127. Phô mai mềm của Pháp
128. Phô mai Camembert
129. Phô mai dê (trung bình)
130. Ementaler
131. Hà Lan, pho mát
132. Thuộc về thành Parma ở ý
133. Toàn bộ trứng gà 48 g
134. Toàn bộ trứng gà 100 g
135. Hen lòng đỏ trứng 100 g
136. Hen lòng trắng trứng 100 g
137. Bột trứng gà
138. Vịt trứng 100 g
139. Gà tây trứng 100 g
140. Foie trứng 100 g
141. Tỏi (bóng đèn)
142. Tảo biển (khô)
143. Atisô (phần ăn được)
144. Cà tím (nguyên)
145. Mangold
146. Củ cải đường (nguyên liệu)
147. Củ cải đường (luộc)
148. Cà rốt (nguyên)
149. Cà rốt (nấu chín)
150. Cà rốt (nấu chín, đóng hộp)
151. Cần tây (nguyên liệu)
152. Cần tây (nấu chín, đóng hộp)
153. Trồng nấm, tươi
154. Trồng nấm (đóng hộp)
155. Boletus
156. Màu vàng Chanterelle nấm
157. Bắp cải (nguyên)
158. Bông cải xanh (thô)
159. Bông cải xanh (nấu chín)
160. Greens
161. Súp lơ (nguyên)
162. Súp lơ (luộc)
163. Hẹ (thô)
164. Bí ngô
165. Dưa chuột
166. Rau bina (nguyên)
167. Rau bina (nấu chín)
168. đậu trắng
169. đậu xanh, dạng nguyên liệu thô
170. đậu xanh (nấu chín, đóng hộp)
171. Rau diếp
172. đậu lăng (khô)
173. Ngô (nguyên)
174. Dưa gang
175. Củ cải (nguyên)
176. Củ cải, gốc (nguyên)
177. Hành tây (nguyên)
178. Hành tây (khô)
179. Màu đỏ hành tây
180. Khoai lang (nguyên)
181. Rau mùi tây (nguyên)
182. Rau mùi tây (khô)
183. Hạt tiêu đỏ
184. ớt xanh
185. Tỏi tây (nguyên)
186. đậu (khô)
187. đậu Hà Lan (nấu chín, đóng hộp)
188. Khoai tây (nguyên)
189. Potatoe (nướng trong lò vi sóng)
190. Potatoe (luộc, bóc vỏ)
191. Potatoe (chiên)
192. Potatoe (chip)
193. Cải ngựa (nguyên)
194. đậu tương mầm
195. Khô đậu tương toàn bộ hạt giống
196. đậu tương, hạt lên men
197. Tomatoe (nguyên)
198. Tomatoe (nấu chín, đóng hộp)
199. Dán cà chua ở dạng
200. Nước ép cà chua, muối
201. Tomatoe (khô)
202. Hạt hướng dương
203. Mơ (tươi)
204. Mơ (sấy khô)
205. Mai compote, đóng hộp
206. Blueberry (tươi)
207. Blueberry, đóng hộp hầm
208. Hạnh nhân (khô)
209. Dứa (tươi)
210. Dứa (đóng hộp trong nước trái cây)
211. đậu phộng (khô)
212. đậu phộng (rang)
213. Compote nhiều loại trái cây, đóng hộp
214. Mộc qua (tươi)
215. Ngày tháng (tươi)
216. Ngày, tháng, sấy khô trong đường
217. Sung (tươi)
218. Sung (khô)
219. Dâu tây (tươi)
220. Dâu tây compote đóng hộp
221. Strawberry (mứt)
222. Mâm xôi (tươi)
223. Mâm xôi mứt trong một thể
224. Mâm xôi (nước trái cây tươi)
225. Lựu, ngọt lựu (tươi)
226. Currants, đỏ và trắng
227. Ruột (tươi)
228. Hazelnut (khô)
229. Quả óc chó (khô)
230. Màu xanh ô liu (tươi)
231. ô liu đen (tươi)
232. ô liu (muối)
233. Cam (tươi)
234. Màu da cam (nước trái cây tươi)
235. Bưởi (tươi)
236. Bưởi (nước trái cây tươi)
237. Bưởi, hầm thái lát, đóng hộp
238. Nước ép bưởi trong lon
239. đào (tươi)
240. Lê (tươi)
241. Lê, đóng hộp trong xi-rô
242. Lê (khô)
243. Táo (tươi)
244. Táo, kẹo đóng hộp
245. Mận (tươi)
246. Pandied mận đóng hộp
247. Nho (tươi)
248. Nho (nước trái cây tươi)
249. Nho (khô)
250. đại hoàng (tươi)
251. đại hoàng mứt cam
252. Bơ, không ướp muối (tươi)
253. Cocoa - bơ
254. Mỡ động vật (giá trị trung bình của thịt bò, cừu và lợn béo)
255. Dầu thực vật (trung bình)
256. Dầu ôliu
257. Bơ thực vật (trung bình)
258. Mayonnaise (mua)
259. Mayonnaise (tự làm)
260. Kẹo (trung bình)
261. Bột cacao
262. đường ngào
263. Sô cô la trộn
264. Sôcôla sưa
265. ùn tắc (trung bình)
266. Jelly (trung bình)
267. Mật mía
268. Tự nhiên mật ong
269. Xi-rô
270. Chưa tinh chế đường
271. đường tinh trắng

Bạn có biết


1. VITAMIN TRONG THựC PHẩM thực phẩm có vitamin ít nhất?
2. VITAMIN E TRÊN THỰC PHẨM không chuẩn bị nguyên liệu cá biển có vitamin E nhất?
3. CHế độ ăN UốNG KHôNG Có CHấT SắT Những chuẩn bị - hoa quả đã chế biến có sắt ít nhất?
4. GIàU CANXI THỰC PHẨM Những chuẩn bị rau quả chế biến có nhiều canxi nhất?
5. VITAMIN A TRONG THựC PHẩM Những chuẩn bị trái cây tươi có vitamin A?
6. VITAMIN B2 TRÊN THỰC PHẨM thịt có vitamin B2 nhất?
7. VITAMIN B1 TRÊN THỰC PHẨM không chuẩn bị chim liệu có vitamin B1 nhất?
8. DIET KHÔNG SODIUM cá nước ngọt có natri ít nhất?
9. VITAMIN B6 TRONG THựC PHẩM Những chuẩn bị nguyên liệu sữa có hầu hết các vitamin B6?
10. GIàU KALI THỰC PHẨM Những chuẩn bị thịt sống có kali nhất?
11. THựC PHẩM GIàU PHốT PHO chuẩn bị - sữa lên men chế biến, kem, vv có photpho nhất?
12. VITAMIN A TRONG THựC PHẩM Những chuẩn bị nguyên liệu thực phẩm có vitamin A?
13. KHOáNG SảN TRONG THỰC PHẨM Những chuẩn bị nguyên liệu cá biển có khoáng sản ít nhất?
14. CáC LOạI THựC PHẩM GIàU PROTEIN Những chuẩn bị chế biến thực phẩm có protein nhất?
15. DIET KHÔNG SODIUM thực phẩm có natri ít nhất?
16. THỰC PHẨM ĐỐI VỚI TRỌNG LƯỢNG GAIN - NăNG LượNG cá nước ngọt có lượng calo nhất?
17. VITAMIN E TRONG THựC PHẩM Những chuẩn bị - loài chim đã chế biến có vitamin E nhất?
18. THựC PHẩM GIàU KALI Những cá biển có kali nhất?
19. THỰC PHẨM GIàU CARBOHYDRATE trứng gia cầm có hầu hết các carbohydrate?
20. THựC PHẩM GIàU KALI Những chuẩn bị - ngũ cốc chế biến và các sản phẩm ngũ cốc có kali nhất?
21. THỰC PHẨM ĐỐI VỚI TRỌNG LƯỢNG GAIN - NăNG LượNG Những chất béo và các chất béo có lượng calo nhất?
22. VITAMIN B2 TRONG THựC PHẩM chuẩn bị nguyên liệu cá biển có ít nhất là vitamin B2?
23. VITAMIN B2 TRONG THựC PHẩM chuẩn bị - sữa lên men chế biến, kem, vv có ít nhất là vitamin B2?
24. DIET KHÔNG CARBOHYDRATE Những nghêu, cua ... có carbohydrates ít nhất?
25. VITAMIN A TRONG THựC PHẩM Những chuẩn bị - chế biến sữa có vitamin A?
26. DIET KHÔNG PROTEIN Những chuẩn bị chế biến cá nước ngọt có protein ít nhất?
27. DIET KHÔNG PHốT PHO không chuẩn bị rau sống có photpho ít nhất?
28. THỰC PHẨM MAGIE RICH Những không chuẩn bị nguyên liệu sữa lên men, kem, vv có magiê nhất?
29. KHOÁNG SẢN TRÊN THỰC PHẨM không chuẩn bị thịt sống có khoáng sản ít nhất?
30. DIET KHÔNG CARBOHYDRATE không chuẩn bị trái cây tươi có carbohydrates ít nhất?
31. VITAMIN B6 TRONG THựC PHẩM đường và các chất dẫn xuất đường có ít nhất là vitamin B6?
32. VITAMIN TRÊN THỰC PHẨM chế biến - chế biến sữa có vitamin nhất?
33. VITAMIN C TRONG THựC PHẩM Những sản phẩm rau và rau quả có vitamin C nhất?
34. DIET KHÔNG PHốT PHO Mà không chuẩn bị - ngũ cốc thô và các sản phẩm ngũ cốc có photpho ít nhất?
35. GIàU PROTEIN THỰC PHẨM Những chuẩn bị trái cây chế biến có protein nhất?
36. DIET KHÔNG CALCIUM Những sản phẩm rau và rau quả có canxi ít nhất?
37. DIET KHÔNG IRON không chuẩn bị - nguyên liệu gia cầm có sắt ít nhất?
38. VITAMIN TRONG THỰC PHẨM Những chuẩn bị đường liệu và các dẫn xuất đường có các vitamin nhất?
39. VITAMIN B1 TRONG THựC PHẩM gia cầm có vitamin B1 nhất?
40. VITAMIN C TRONG THựC PHẩM Những không chuẩn bị nguyên liệu sữa có vitamin C ít nhất?
41. THỰC PHẨM GIàU KALI sữa có kali nhất?
42. KHOÁNG SẢN TRÊN THỰC PHẨM không chuẩn bị nguyên liệu thực phẩm có khoáng sản ít nhất?
43. KHOÁNG SẢN TRÊN THỰC PHẨM chế biến - chế biến đường và các chất dẫn xuất đường có khoáng sản ít nhất?
44. VITAMIN C TRONG THựC PHẩM etc sữa, kem lên men có vitamin C nhất?
45. VITAMIN B2 TRONG THựC PHẩM chuẩn bị trái cây tươi có ít nhất là vitamin B2?
46. GIàU CARBOHYDRATE THỰC PHẨM Những chuẩn bị - ngũ cốc chế biến và các sản phẩm ngũ cốc có hầu hết các carbohydrate?
47. VITAMIN TRONG THỰC PHẨM Những chuẩn bị trai thô, cua ... có vitamin ít nhất?
48. THựC PHẩM TăNG CâN không chuẩn bị trai thô, cua ... có chất béo nhất?
49. KHOÁNG SẢN TRÊN THỰC PHẨM chuẩn bị - sữa lên men chế biến, kem, vv có các khoáng chất nhất?
50. DIET KHÔNG PROTEIN không chuẩn bị nguyên liệu thực phẩm có protein ít nhất?
51. THựC PHẩM GIàU MAGIê Những chuẩn bị chế biến cá nước ngọt có magiê nhất?
52. VITAMIN B6 TRONG THựC PHẩM gia cầm có hầu hết các vitamin B6?
53. CHế độ ăN UốNG KHôNG Có CHấT SắT Những chuẩn bị chế biến thịt sắt ít nhất?
54. THựC PHẩM để GIảM CâN - NăNG LượNG Những chuẩn bị rau sống có lượng calo ít nhất?
55. DIET KHÔNG CARBOHYDRATE thịt thú rừng có carbohydrates ít nhất?
56. THỰC PHẨM GIàU KALI gia cầm có kali nhất?
57. DIET KHÔNG CALCIUM Những chuẩn bị - rau quả chế biến có canxi ít nhất?
58. THựC PHẩM để GIảM CâN - NăNG LượNG etc sữa, kem lên men có lượng calo ít nhất?
59. THựC PHẩM GIàU CHấT SắT trứng gia cầm có sắt nhất?
60. DIET KHÔNG CARBOHYDRATE Những chuẩn bị - chế biến các loài chim có carbohydrates ít nhất?
61. DIET KHÔNG MAGIE chuẩn bị - hoa quả đã chế biến có magiê ít nhất?
62. DIET KHÔNG KALI chất béo và các chất béo có ít nhất kali?
63. THựC PHẩM GIàU PHốT PHO thịt có photpho nhất?
64. VITAMIN A TRONG THựC PHẩM Những chuẩn bị - ngũ cốc chế biến và các sản phẩm ngũ cốc có vitamin A?
65. VITAMIN B2 TRONG THựC PHẩM chuẩn bị chim liệu có vitamin B2 nhất?
66. THỰC PHẨM GIàU SODIUM trái cây và sản phẩm trái cây có natri nhất?
67. THựC PHẩM GIàU SắT không chuẩn bị nguyên liệu thực phẩm có sắt nhất?
68. VITAMIN B6 TRONG THựC PHẩM pho mát nào lên men có ít nhất vitamin B6?
69. DIET KHÔNG PHốT PHO thịt thú rừng có photpho ít nhất?
70. VITAMIN A TRONG THựC PHẩM thực phẩm có vitamin A?
71. DIET KHÔNG PROTEIN không chuẩn bị thịt sống có protein ít nhất?
72. VITAMIN B1 TRÊN THỰC PHẨM chế biến - chế biến cá nước ngọt có ít nhất là vitamin B1?
73. THỰC PHẨM GIàU PHốT PHO trái cây và sản phẩm trái cây có photpho nhất?
74. THựC PHẩM để GIảM CâN - NăNG LượNG Những chuẩn bị trái cây tươi có lượng calo ít nhất?
75. GIàU CANXI THỰC PHẨM Những chuẩn bị trái cây tươi có nhiều canxi nhất?
76. VITAMIN E TRONG THựC PHẩM cá nước ngọt có vitamin E nhất?
77. THựC PHẩM GIàU MAGIê Những đường và các chất dẫn xuất đường có magiê nhất?
78. VITAMIN B2 TRONG THựC PHẩM chuẩn bị rau quả chế biến có hầu hết các vitamin B2?
79. DIET KHÔNG PROTEIN không chuẩn bị nguyên liệu sữa lên men, kem, vv có protein ít nhất?
80. GIàU MAGNE THỰC PHẨM Những chuẩn bị nguyên liệu cá nước ngọt có magiê nhất?
81. KHOáNG SảN TRONG THỰC PHẨM Những không chuẩn bị nguyên liệu lên men sữa, kem vv có các khoáng chất nhất?
82. THựC PHẩM GIàU KALI đường và các chất dẫn xuất đường có kali nhất?
83. THựC PHẩM GIàU PHốT PHO Những chuẩn bị chế biến thịt có photpho nhất?
84. DIET KHÔNG KALI chuẩn bị - sữa được chế biến có kali ít nhất?
85. THựC PHẩM TăNG CâN - NăNG LượNG pho mát nào lên men có lượng calo nhất?
86. THỰC PHẨM GIàU CARBOHYDRATE đường và các chất dẫn xuất đường có hầu hết các carbohydrate?
87. THỰC PHẨM GIàU PROTEIN gia cầm có protein nhất?
88. THỰC PHẨM ĐỐI VỚI TăNG CâN - NăNG LượNG Những chuẩn bị chất liệu chất béo và chất béo có lượng calo nhất?
89. VITAMIN B1 TRONG THựC PHẩM đường và các chất dẫn xuất đường có vitamin B1 nhất?
90. THỰC PHẨM GIàU CARBOHYDRATE thịt có hầu hết các carbohydrate?
91. GIàU SODIUM THỰC PHẨM Những chuẩn bị chế biến cá biển có natri nhất?
92. THựC PHẩM để GIảM CâN - NăNG LượNG Những chuẩn bị - chế biến thực phẩm có lượng calo ít nhất?
93. THỰC PHẨM MAGIE RICH thực phẩm có magiê nhất?
94. VITAMIN Và KHOáNG CHấT TRONG THựC PHẩM Những chuẩn bị - chế biến gia cầm có các vitamin và khoáng chất nhất?
95. VITAMIN A TRONG THựC PHẩM Những chuẩn bị đường liệu và các dẫn xuất đường có vitamin A?
96. VITAMIN TRONG THỰC PHẨM Những không chuẩn bị nguyên liệu lên men sữa, kem vv có các vitamin nhất?
97. CáC LOạI THựC PHẩM GIàU PROTEIN Những chuẩn bị chế biến cá nước ngọt có protein nhất?
98. DIET KHÔNG PHOSPHO trứng gia cầm có photpho ít nhất?
99. THựC PHẩM GIàU CANXI nghêu, cua ... có nhiều canxi nhất?
100. VITAMIN A TRONG THựC PHẩM Những chuẩn bị - trai chế biến, cua ... có vitamin A?
101. GIàU CANXI THỰC PHẨM Những chuẩn bị - chế biến, thịt có nhiều canxi nhất?
102. GIàU SODIUM THỰC PHẨM Những không chuẩn bị - nguyên lên men sữa, kem ... có natri nhất?
103. DIET KHÔNG KALI không chuẩn bị nguyên liệu cá nước ngọt có kali ít nhất?
104. VITAMIN B1 TRONG THỰC PHẨM Những chuẩn bị nguyên liệu lên men sữa, kem ... có ít nhất là vitamin B1?
105. THỰC PHẨM ĐỐI VỚI GIẢM CÂN - NăNG LượNG Những chất béo và các chất béo có lượng calo ít nhất?
106. GIàU SODIUM THỰC PHẨM Những chuẩn bị - trai chế biến, cua ... có natri nhất?
107. DIET KHÔNG KALI cá biển có kali ít nhất?
108. VITAMIN TRONG THỰC PHẨM Những chuẩn bị - ngũ cốc chế biến và các sản phẩm ngũ cốc có các vitamin nhất?
109. THựC PHẩM GIàU CARBOHYDRATE thực phẩm có carbs nhất?
110. KHOáNG SảN TRONG THỰC PHẨM Những chuẩn bị ngũ cốc thô và các sản phẩm ngũ cốc có ít nhất là khoáng sản?
111. THỰC PHẨM ĐỐI VỚI GIẢM CÂN - NăNG LượNG Những sản phẩm thịt có lượng calo ít nhất?
112. VITAMIN B1 TRÊN THỰC PHẨM chuẩn bị - trai chế biến, cua ... có ít nhất là vitamin B1?
113. VITAMIN TRONG THựC PHẩM gia cầm có các vitamin?
114. VITAMIN B2 TRONG THựC PHẩM chuẩn bị nguyên liệu thực phẩm có vitamin B2 nhất?
115. VITAMIN A TRONG THựC PHẩM cá biển có vitamin A?
116. VITAMIN B1 TRÊN THỰC PHẨM chế biến - chế biến trái cây có vitamin B1 ít nhất?
117. THỰC PHẨM CHO GIẢM CÂN - NăNG LượNG gia cầm có lượng calo ít nhất?
118. THựC PHẩM để GIảM CâN nào lên men sữa, kem ... có ít chất béo nhất?
119. KHOáNG SảN TRONG THỰC PHẨM Những không chuẩn bị nguyên liệu lên men sữa, kem vv có khoáng sản ít nhất?
120. VITAMIN C TRONG THựC PHẩM Những chuẩn bị chế biến cá nước ngọt có ít nhất là vitamin C?
121. VITAMIN B2 TRONG THựC PHẩM sữa có ít nhất là vitamin B2?
122. VITAMIN C TRONG THựC PHẩM cá nước ngọt có vitamin C nhất?
123. VITAMIN B1 TRONG THựC PHẩM chuẩn bị thịt sống có ít nhất là vitamin B1?
124. VITAMIN A TRONG THựC PHẩM Những chuẩn bị chế biến gia cầm có vitamin A?
125. Tố TRONG THứC ăN Những chuẩn bị chế biến các loài chim có vitamin ít nhất?
126. VITAMIN B6 TRONG THựC PHẩM Những không chuẩn bị - ngũ cốc thô và các sản phẩm ngũ cốc có hầu hết các vitamin B6?
127. VITAMIN A TRONG THựC PHẩM ngũ cốc và các sản phẩm ngũ cốc có vitamin A?
128. VITAMIN B1 TRÊN THỰC PHẨM chất béo và các chất béo có vitamin B1 nhất?
129. DIET KHÔNG PHốT PHO pho mát nào lên men có photpho ít nhất?
130. VITAMIN Và KHOáNG CHấT TRONG THựC PHẩM cá nước ngọt có các vitamin và khoáng chất nhất?
131. VITAMIN B6 TRONG THựC PHẩM Những chuẩn bị thịt sống có hầu hết các vitamin B6?
132. THựC PHẩM GIàU CANXI Những sản phẩm thịt có nhiều canxi nhất?
133. DIET KHÔNG SODIUM không chuẩn bị nguyên liệu cá biển có natri ít nhất?
134. THỰC PHẨM GIàU CARBOHYDRATE Những nghêu, cua ... có hầu hết các carbohydrate?
135. DIET KHÔNG KALI chuẩn bị chế biến cá nước ngọt có kali ít nhất?
136. GIàU SODIUM THỰC PHẨM Những chuẩn bị chế biến cá nước ngọt có natri nhất?
137. DIET KHÔNG KALI chuẩn bị - rau quả chế biến có kali ít nhất?
138. VITAMIN TRÊN THỰC PHẨM chuẩn bị - sữa được chế biến có các vitamin nhất?
139. THựC PHẩM TăNG CâN - NăNG LượNG Những chuẩn bị - chim đã chế biến có lượng calo nhất?
140. GIàU CARBOHYDRATE THỰC PHẨM Những chuẩn bị chế biến chất béo và các chất béo có hầu hết các carbohydrate?
141. THựC PHẩM GIàU PROTEIN Những cá biển có protein nhất?
142. THựC PHẩM TăNG CâN không chuẩn bị nguyên liệu sữa lên men, kem, vv có chất béo nhất?
143. VITAMIN B2 TRONG THựC PHẩM chuẩn bị đường liệu và các dẫn xuất đường có ít nhất là Vitamin B2?
144. THựC PHẩM GIàU KALI Những sản phẩm thịt có kali nhất?
145. DIET KHÔNG CARBOHYDRATE không chuẩn bị đường liệu và các dẫn xuất đường có carbohydrates ít nhất?
146. VITAMIN A TRONG THựC PHẩM cá nước ngọt có vitamin A?
147. DIET KHÔNG CALCIUM Mà không chuẩn bị - trai thô, cua ... có canxi ít nhất?
148. VITAMIN C TRONG THựC PHẩM ngũ cốc và các sản phẩm ngũ cốc có vitamin C ít nhất?
149. VITAMIN E TRONG THựC PHẩM trứng gia cầm có vitamin E nhất?
150. DIET KHÔNG CALCIUM cá biển có canxi ít nhất?
151. DIET KHÔNG CALCIUM chuẩn bị - thịt chế biến có canxi ít nhất?
152. THựC PHẩM GIàU PHốT PHO gia cầm có photpho nhất?
153. DIET KHÔNG CALCIUM Những chuẩn bị trái cây tươi có lượng canxi ít nhất?
154. THựC PHẩM TăNG CâN không chuẩn bị đường liệu và các dẫn xuất đường có chất béo nhất?
155. KHOáNG SảN TRONG THựC PHẩM sữa có khoáng sản ít nhất?
156. VITAMIN B6 TRONG THựC PHẩM Những chuẩn bị rau quả chế biến có ít nhất vitamin B6?
157. GIàU CARBOHYDRATE THỰC PHẨM Những chuẩn bị nguyên liệu cá biển có hầu hết các carbohydrate?
158. VITAMIN A TRONG THựC PHẩM Những chuẩn bị - sữa lên men chế biến, kem, vv có vitamin A?
159. VITAMIN C TRONG THựC PHẩM Những chuẩn bị trái cây tươi có vitamin C ít nhất?
160. THỰC PHẨM GIàU CANXI sữa có nhiều canxi nhất?
161. VITAMIN C TRONG THựC PHẩM Những không chuẩn bị - ngũ cốc thô và các sản phẩm ngũ cốc có ít nhất là vitamin C?
162. KHOáNG CHấT TRONG THựC PHẩM nào lên men sữa, kem ... có khoáng sản ít nhất?
163. CáC LOạI THựC PHẩM GIàU CANXI nào lên men sữa, kem ... có nhiều canxi nhất?
164. VITAMIN E TRONG THựC PHẩM Những chuẩn bị chế biến gia cầm có vitamin E nhất?
165. GIàU CHấT SắT THỰC PHẨM Những chuẩn bị chất liệu chất béo và chất béo có sắt nhất?
166. VITAMIN B1 TRONG THựC PHẩM pho mát nào lên men có ít nhất là vitamin B1?
167. THỰC PHẨM MAGIE RICH Những thịt thú rừng có magiê nhất?
168. DIET KHÔNG KALI sữa có kali ít nhất?
169. VITAMIN Và KHOáNG CHấT THỰC PHẨM Những chuẩn bị trai thô, cua ... có hầu hết các vitamin và khoáng chất?
170. VITAMIN B1 TRONG THựC PHẩM nào lên men sữa, kem ... có vitamin B1 nhất?
171. VITAMIN C TRONG THựC PHẩM Những chuẩn bị chim liệu có vitamin C ít nhất?
172. VITAMIN B2 TRONG THựC PHẩM pho mát nào lên men có ít nhất là vitamin B2?
173. VITAMIN E TRONG THựC PHẩM Những không chuẩn bị - nguyên liệu gia cầm có ít nhất là vitamin E?
174. VITAMIN B6 TRONG THựC PHẩM Những chuẩn bị - trai chế biến, cua ... có ít nhất vitamin B6?
175. GIàU PROTEIN THỰC PHẨM Những không chuẩn bị - nguyên cá nước ngọt có protein nhất?
176. THựC PHẩM GIàU MAGIê Những chất béo và các chất béo có magiê nhất?
177. DIET KHÔNG PHốT PHO không chuẩn bị thịt sống có photpho ít nhất?
178. KHOáNG SảN TRONG THỰC PHẨM Những chuẩn bị chất liệu chất béo và chất béo có hầu hết các khoáng chất?
179. GIàU SODIUM THỰC PHẨM Những chuẩn bị - ngũ cốc chế biến và các sản phẩm ngũ cốc có natri nhất?
180. DIET KHÔNG CALCIUM Những chuẩn bị - hoa quả đã chế biến có canxi ít nhất?
181. KHOáNG SảN TRONG THựC PHẩM pho mát nào lên men có khoáng sản ít nhất?
182. GIàU CANXI THỰC PHẨM Những chuẩn bị chất liệu chất béo và chất béo có nhiều canxi nhất?
183. VITAMIN Và KHOáNG CHấT TRONG THựC PHẩM Những chuẩn bị trái cây tươi có các vitamin và khoáng chất nhất?
184. GIàU CARBOHYDRATE THỰC PHẨM Những chuẩn bị đường liệu và các dẫn xuất đường có hầu hết các carbohydrate?
185. GIàU PROTEIN THỰC PHẨM Những chuẩn bị chất liệu chất béo và chất béo có protein nhất?
186. VITAMIN Và KHOáNG CHấT TRONG THựC PHẩM trái cây và sản phẩm trái cây có các vitamin và khoáng chất?
187. THựC PHẩM để GIảM CâN - NăNG LượNG sữa có lượng calo ít nhất?
188. DIET KHÔNG MAGIE trái cây và sản phẩm trái cây có magiê ít nhất?
189. THựC PHẩM TăNG CâN chế biến - chế biến chất béo và các chất béo có chất béo nhất?
190. DIET KHÔNG IRON Những chuẩn bị nguyên liệu cá biển có sắt ít nhất?
191. THựC PHẩM GIàU MAGNE chuẩn bị - đường chế biến và các chất dẫn xuất đường có magiê nhất?
192. VITAMIN B2 TRÊN THỰC PHẨM cá nước ngọt có ít nhất là vitamin B2?
193. VITAMIN B6 TRONG THựC PHẩM thịt thú rừng có hầu hết các vitamin B6?
194. THựC PHẩM để GIảM CâN - NăNG LượNG Những chuẩn bị nguyên liệu sữa có lượng calo ít nhất?
195. VITAMIN TRONG THỰC PHẨM Những chuẩn bị rau sống có các vitamin nhất?
196. VITAMIN E TRONG THựC PHẩM Những chuẩn bị - đường chế biến và các chất dẫn xuất đường có hầu hết các vitamin E?
197. THựC PHẩM TăNG CâN - NăNG LượNG Những chuẩn bị nguyên liệu lên men sữa, kem ... có lượng calo nhất?
198. VITAMIN E TRONG THựC PHẩM Những không chuẩn bị nguyên liệu sữa lên men, kem, vv có vitamin E nhất?
199. VITAMIN B1 TRONG THựC PHẩM ngũ cốc và các sản phẩm ngũ cốc có vitamin B1 nhất?
200. THỰC PHẨM MAGIE RICH Những không chuẩn bị - nguyên liệu gia cầm có magiê nhất?
201. GIàU CARBOHYDRATE THỰC PHẨM Những chuẩn bị chế biến cá biển có hầu hết các carbohydrate?
202. VITAMIN E TRONG THựC PHẩM Những chuẩn bị chế biến cá nước ngọt có vitamin E nhất?
203. GIàU MAGNE THỰC PHẨM Những chuẩn bị chế biến chất béo và các chất béo có magiê nhất?
204. VITAMIN B6 TRONG THựC PHẩM Những chuẩn bị nguyên liệu thực phẩm có vitamin B6?
205. VITAMIN Và KHOáNG CHấT TRONG THựC PHẩM chế biến - chế biến cá nước ngọt có các vitamin và khoáng chất nhất?
206. KHOÁNG SẢN TRÊN THỰC PHẨM chế biến - chế biến cá nước ngọt có hầu hết các khoáng chất?
207. DIET KHÔNG PHốT PHO không chuẩn bị chim liệu có photpho ít nhất?
208. DIET KHÔNG CALCIUM Những loài chim có canxi ít nhất?
209. DIET KHÔNG KALI Những loài chim có kali ít nhất?
210. THựC PHẩM TăNG CâN - NăNG LượNG thịt thú rừng có lượng calo nhất?
211. VITAMIN B6 TRONG THựC PHẩM Những chuẩn bị trái cây tươi có vitamin B6?
212. THựC PHẩM để GIảM CâN - NăNG LượNG Những không chuẩn bị - loài chim nguyên có lượng calo ít nhất?
213. THựC PHẩM GIàU SắT chuẩn bị - trai chế biến, cua ... có sắt nhất?
214. DIET KHÔNG CARBOHYDRATE chất béo và các chất béo có carbohydrates ít nhất?
215. THỰC PHẨM ĐỐI VỚI GIẢM CÂN Những chuẩn bị - chế biến thực phẩm có ít chất béo nhất?
      en af ar az be bg ca cs da de el es et eu fa fi fr ga gl gu he hi hr ht hu hy id is it ja ka ko lt lv mk ms mt nl no pl pt ro ru sk sl sq sr sv sw ta te th tl tr uk vi zh zh(t)
World population food logo
Contact: kontakt@world-population.net
Copyright (C): Online press . All rights reserved.
Editorial board: editorial@world-population.net
Marketing: marketing@world-population.net

We use "Cookies" for better user experience. By proceeding to use this page you approve our Cookie policy.

Close this notice Find out more