đậu tương, hạt lên men chứa 1.10 g carbohydrate (đậu tương, hạt lên men - Thực phẩm 100g)
đậu tương, hạt lên men chứa:
- 154.00
(đậu tương, hạt lên men - Thực phẩm 100g calo)
- 1.10
g carbohydrate (đậu tương, hạt lên men - Thực phẩm 100g)
- 9.00
g chất béo (đậu tương, hạt lên men - Thực phẩm 100g)
- 17.00
g Protein (đậu tương, hạt lên men - Thực phẩm 100g)
Khoáng chất
đậu tương, hạt lên men chứa:
- 100.00
mg canxi (đậu tương, hạt lên men - Thực phẩm 100g)
- 3.90
mg sắt (đậu tương, hạt lên men - thực phẩm 100g)
- 0.00
mg magiê (đậu tương, hạt lên men - Thực phẩm 100g)
- 0.00
mg phốt pho (đậu tương, hạt lên men - Thực phẩm 100g)
- 0.00
mg kali (đậu tương, hạt lên men - Thực phẩm 100g)
- 0.00
mg Natri (đậu tương, hạt lên men - Thực phẩm 100g)
Vitamin
đậu tương, hạt lên men chứa:
- 0.00
mg vitamin A (retinol hoặc carotene) (đậu tương, hạt lên men - Thực phẩm 100g)
- 0.09
mg vitamin B1 (thiamin, anerin) (đậu tương, hạt lên men - Thực phẩm 100g)
- 0.20
mg vitamin B2 hoặc riboflavin (đậu tương, hạt lên men - Thực phẩm 100g)
- 0.00
mg vitamin B6 hoặc pyridoxine (đậu tương, hạt lên men - Thực phẩm 100g)
- 0.00
mg vitamin C hay acid ascorbic (đậu tương, hạt lên men - thực phẩm 100g)
- 0.00
mg vitamin E hay tocopherol (đậu tương, hạt lên men - Thực phẩm 100g)