dứa (đóng hộp trong nước trái cây) chứa 0.00 mg vitamin E hay tocopherol (dứa (đóng hộp trong nước trái cây) - Thực phẩm 100g)
Dứa (đóng hộp trong nước trái cây) chứa:
- 51.00
(dứa (đóng hộp trong nước trái cây) - Thực phẩm 100g calo)
- 12.00
g carbohydrate (dứa (đóng hộp trong nước trái cây) - Thực phẩm 100g)
- 0.10
g chất béo (dứa (đóng hộp trong nước trái cây) - Thực phẩm 100g)
- 0.30
g Protein (dứa (đóng hộp trong nước trái cây) - Thực phẩm 100g)
Khoáng chất
Dứa (đóng hộp trong nước trái cây) chứa:
- 15.00
mg canxi (dứa (đóng hộp trong nước trái cây) - Thực phẩm 100g)
- 0.40
mg sắt (dứa (đóng hộp trong nước trái cây) - thực phẩm 100g)
- 0.00
mg magiê (dứa (đóng hộp trong nước trái cây) - Thực phẩm 100g)
- 8.00
mg phốt pho (dứa (đóng hộp trong nước trái cây) - Thực phẩm 100g)
- 140.00
mg kali (dứa (đóng hộp trong nước trái cây) - Thực phẩm 100g)
- 1.20
mg Natri (dứa (đóng hộp trong nước trái cây) - Thực phẩm 100g)
Vitamin
Dứa (đóng hộp trong nước trái cây) chứa:
- 0.03
mg vitamin A (retinol hoặc carotene) (dứa (đóng hộp trong nước trái cây) - Thực phẩm 100g)
- 0.05
mg vitamin B1 (thiamin, anerin) (dứa (đóng hộp trong nước trái cây) - Thực phẩm 100g)
- 0.02
mg vitamin B2 hoặc riboflavin (dứa (đóng hộp trong nước trái cây) - Thực phẩm 100g)
- 0.10
mg vitamin B6 hoặc pyridoxine (dứa (đóng hộp trong nước trái cây) - Thực phẩm 100g)
- 12.00
mg vitamin C hay acid ascorbic (dứa (đóng hộp trong nước trái cây) - thực phẩm 100g)
- 0.00
mg vitamin E hay tocopherol (dứa (đóng hộp trong nước trái cây) - Thực phẩm 100g)