bơ, không ướp muối (tươi) chứa 16.00 mg phốt pho (bơ, không ướp muối (tươi) - Thực phẩm 100g)
Bơ, không ướp muối (tươi) chứa:
- 735.00
(bơ, không ướp muối (tươi) - Thực phẩm 100g calo)
- 0.70
g carbohydrate (bơ, không ướp muối (tươi) - Thực phẩm 100g)
- 81.00
g chất béo (bơ, không ướp muối (tươi) - Thực phẩm 100g)
- 0.60
g Protein (bơ, không ướp muối (tươi) - Thực phẩm 100g)
Khoáng chất
Bơ, không ướp muối (tươi) chứa:
- 16.00
mg canxi (bơ, không ướp muối (tươi) - Thực phẩm 100g)
- 0.19
mg sắt (bơ, không ướp muối (tươi) - thực phẩm 100g)
- 0.00
mg magiê (bơ, không ướp muối (tươi) - Thực phẩm 100g)
- 16.00
mg phốt pho (bơ, không ướp muối (tươi) - Thực phẩm 100g)
- 23.00
mg kali (bơ, không ướp muối (tươi) - Thực phẩm 100g)
- 10.00
mg Natri (bơ, không ướp muối (tươi) - Thực phẩm 100g)
Vitamin
Bơ, không ướp muối (tươi) chứa:
- 0.99
mg vitamin A (retinol hoặc carotene) (bơ, không ướp muối (tươi) - Thực phẩm 100g)
- 0.00
mg vitamin B1 (thiamin, anerin) (bơ, không ướp muối (tươi) - Thực phẩm 100g)
- 0.01
mg vitamin B2 hoặc riboflavin (bơ, không ướp muối (tươi) - Thực phẩm 100g)
- 0.15
mg vitamin B6 hoặc pyridoxine (bơ, không ướp muối (tươi) - Thực phẩm 100g)
- 0.00
mg vitamin C hay acid ascorbic (bơ, không ướp muối (tươi) - thực phẩm 100g)
- 2.60
mg vitamin E hay tocopherol (bơ, không ướp muối (tươi) - Thực phẩm 100g)