sữa bò, sữa, chưa nấu chín (tươi) chứa 91.00 mg phốt pho (sữa bò, sữa, chưa nấu chín (tươi) - Thực phẩm 100g)
Sữa bò, sữa, chưa nấu chín (tươi) chứa:
- 67.00
(sữa bò, sữa, chưa nấu chín (tươi) - Thực phẩm 100g calo)
- 4.70
g carbohydrate (sữa bò, sữa, chưa nấu chín (tươi) - Thực phẩm 100g)
- 3.80
g chất béo (sữa bò, sữa, chưa nấu chín (tươi) - Thực phẩm 100g)
- 3.30
g Protein (sữa bò, sữa, chưa nấu chín (tươi) - Thực phẩm 100g)
Khoáng chất
Sữa bò, sữa, chưa nấu chín (tươi) chứa:
- 137.00
mg canxi (sữa bò, sữa, chưa nấu chín (tươi) - Thực phẩm 100g)
- 0.05
mg sắt (sữa bò, sữa, chưa nấu chín (tươi) - thực phẩm 100g)
- 0.00
mg magiê (sữa bò, sữa, chưa nấu chín (tươi) - Thực phẩm 100g)
- 91.00
mg phốt pho (sữa bò, sữa, chưa nấu chín (tươi) - Thực phẩm 100g)
- 143.00
mg kali (sữa bò, sữa, chưa nấu chín (tươi) - Thực phẩm 100g)
- 77.00
mg Natri (sữa bò, sữa, chưa nấu chín (tươi) - Thực phẩm 100g)
Vitamin
Sữa bò, sữa, chưa nấu chín (tươi) chứa:
- 0.03
mg vitamin A (retinol hoặc carotene) (sữa bò, sữa, chưa nấu chín (tươi) - Thực phẩm 100g)
- 0.04
mg vitamin B1 (thiamin, anerin) (sữa bò, sữa, chưa nấu chín (tươi) - Thực phẩm 100g)
- 0.16
mg vitamin B2 hoặc riboflavin (sữa bò, sữa, chưa nấu chín (tươi) - Thực phẩm 100g)
- 0.05
mg vitamin B6 hoặc pyridoxine (sữa bò, sữa, chưa nấu chín (tươi) - Thực phẩm 100g)
- 1.00
mg vitamin C hay acid ascorbic (sữa bò, sữa, chưa nấu chín (tươi) - thực phẩm 100g)
- 0.06
mg vitamin E hay tocopherol (sữa bò, sữa, chưa nấu chín (tươi) - Thực phẩm 100g)