củ cải đường (nguyên liệu) chứa 0.00 mg vitamin E hay tocopherol (củ cải đường (nguyên liệu) - Thực phẩm 100g)
Củ cải đường (nguyên liệu) chứa:
- 33.00
(củ cải đường (nguyên liệu) - Thực phẩm 100g calo)
- 5.60
g carbohydrate (củ cải đường (nguyên liệu) - Thực phẩm 100g)
- 0.40
g chất béo (củ cải đường (nguyên liệu) - Thực phẩm 100g)
- 1.60
g Protein (củ cải đường (nguyên liệu) - Thực phẩm 100g)
Khoáng chất
Củ cải đường (nguyên liệu) chứa:
- 110.00
mg canxi (củ cải đường (nguyên liệu) - Thực phẩm 100g)
- 0.30
mg sắt (củ cải đường (nguyên liệu) - thực phẩm 100g)
- 0.00
mg magiê (củ cải đường (nguyên liệu) - Thực phẩm 100g)
- 29.00
mg phốt pho (củ cải đường (nguyên liệu) - Thực phẩm 100g)
- 550.00
mg kali (củ cải đường (nguyên liệu) - Thực phẩm 100g)
- 145.00
mg Natri (củ cải đường (nguyên liệu) - Thực phẩm 100g)
Vitamin
Củ cải đường (nguyên liệu) chứa:
- 2.00
mg vitamin A (retinol hoặc carotene) (củ cải đường (nguyên liệu) - Thực phẩm 100g)
- 0.03
mg vitamin B1 (thiamin, anerin) (củ cải đường (nguyên liệu) - Thực phẩm 100g)
- 0.09
mg vitamin B2 hoặc riboflavin (củ cải đường (nguyên liệu) - Thực phẩm 100g)
- 0.00
mg vitamin B6 hoặc pyridoxine (củ cải đường (nguyên liệu) - Thực phẩm 100g)
- 34.00
mg vitamin C hay acid ascorbic (củ cải đường (nguyên liệu) - thực phẩm 100g)
- 0.00
mg vitamin E hay tocopherol (củ cải đường (nguyên liệu) - Thực phẩm 100g)