lựu, ngọt lựu (tươi) chứa 0.30 g Protein (lựu, ngọt lựu (tươi) - Thực phẩm 100g)
Lựu, ngọt lựu (tươi) chứa:
- 32.00
(lựu, ngọt lựu (tươi) - Thực phẩm 100g calo)
- 0.00
g carbohydrate (lựu, ngọt lựu (tươi) - Thực phẩm 100g)
- 0.00
g chất béo (lựu, ngọt lựu (tươi) - Thực phẩm 100g)
- 0.30
g Protein (lựu, ngọt lựu (tươi) - Thực phẩm 100g)
Khoáng chất
Lựu, ngọt lựu (tươi) chứa:
- 11.00
mg canxi (lựu, ngọt lựu (tươi) - Thực phẩm 100g)
- 0.60
mg sắt (lựu, ngọt lựu (tươi) - thực phẩm 100g)
- 0.00
mg magiê (lựu, ngọt lựu (tươi) - Thực phẩm 100g)
- 100.00
mg phốt pho (lựu, ngọt lựu (tươi) - Thực phẩm 100g)
- 0.00
mg kali (lựu, ngọt lựu (tươi) - Thực phẩm 100g)
- 0.00
mg Natri (lựu, ngọt lựu (tươi) - Thực phẩm 100g)
Vitamin
Lựu, ngọt lựu (tươi) chứa:
- 0.00
mg vitamin A (retinol hoặc carotene) (lựu, ngọt lựu (tươi) - Thực phẩm 100g)
- 0.02
mg vitamin B1 (thiamin, anerin) (lựu, ngọt lựu (tươi) - Thực phẩm 100g)
- 0.02
mg vitamin B2 hoặc riboflavin (lựu, ngọt lựu (tươi) - Thực phẩm 100g)
- 0.00
mg vitamin B6 hoặc pyridoxine (lựu, ngọt lựu (tươi) - Thực phẩm 100g)
- 4.00
mg vitamin C hay acid ascorbic (lựu, ngọt lựu (tươi) - thực phẩm 100g)
- 0.00
mg vitamin E hay tocopherol (lựu, ngọt lựu (tươi) - Thực phẩm 100g)