currants, đỏ và trắng chứa 0.05 mg vitamin B6 hoặc pyridoxine (currants, đỏ và trắng - Thực phẩm 100g)
Currants, đỏ và trắng chứa:
- 48.00
(currants, đỏ và trắng - Thực phẩm 100g calo)
- 9.80
g carbohydrate (currants, đỏ và trắng - Thực phẩm 100g)
- 0.40
g chất béo (currants, đỏ và trắng - Thực phẩm 100g)
- 1.10
g Protein (currants, đỏ và trắng - Thực phẩm 100g)
Khoáng chất
Currants, đỏ và trắng chứa:
- 36.00
mg canxi (currants, đỏ và trắng - Thực phẩm 100g)
- 0.80
mg sắt (currants, đỏ và trắng - thực phẩm 100g)
- 0.00
mg magiê (currants, đỏ và trắng - Thực phẩm 100g)
- 33.00
mg phốt pho (currants, đỏ và trắng - Thực phẩm 100g)
- 278.00
mg kali (currants, đỏ và trắng - Thực phẩm 100g)
- 2.00
mg Natri (currants, đỏ và trắng - Thực phẩm 100g)
Vitamin
Currants, đỏ và trắng chứa:
- 0.04
mg vitamin A (retinol hoặc carotene) (currants, đỏ và trắng - Thực phẩm 100g)
- 0.06
mg vitamin B1 (thiamin, anerin) (currants, đỏ và trắng - Thực phẩm 100g)
- 0.02
mg vitamin B2 hoặc riboflavin (currants, đỏ và trắng - Thực phẩm 100g)
- 0.05
mg vitamin B6 hoặc pyridoxine (currants, đỏ và trắng - Thực phẩm 100g)
- 36.00
mg vitamin C hay acid ascorbic (currants, đỏ và trắng - thực phẩm 100g)
- 0.00
mg vitamin E hay tocopherol (currants, đỏ và trắng - Thực phẩm 100g)