cà rốt (nấu chín, đóng hộp) chứa 5.00 mg vitamin A (retinol hoặc carotene) (cà rốt (nấu chín, đóng hộp) - Thực phẩm 100g)
Cà rốt (nấu chín, đóng hộp) chứa:
- 31.00
(cà rốt (nấu chín, đóng hộp) - Thực phẩm 100g calo)
- 6.00
g carbohydrate (cà rốt (nấu chín, đóng hộp) - Thực phẩm 100g)
- 0.00
g chất béo (cà rốt (nấu chín, đóng hộp) - Thực phẩm 100g)
- 0.60
g Protein (cà rốt (nấu chín, đóng hộp) - Thực phẩm 100g)
Khoáng chất
Cà rốt (nấu chín, đóng hộp) chứa:
- 26.00
mg canxi (cà rốt (nấu chín, đóng hộp) - Thực phẩm 100g)
- 0.60
mg sắt (cà rốt (nấu chín, đóng hộp) - thực phẩm 100g)
- 0.00
mg magiê (cà rốt (nấu chín, đóng hộp) - Thực phẩm 100g)
- 25.00
mg phốt pho (cà rốt (nấu chín, đóng hộp) - Thực phẩm 100g)
- 110.00
mg kali (cà rốt (nấu chín, đóng hộp) - Thực phẩm 100g)
- 280.00
mg Natri (cà rốt (nấu chín, đóng hộp) - Thực phẩm 100g)
Vitamin
Cà rốt (nấu chín, đóng hộp) chứa:
- 5.00
mg vitamin A (retinol hoặc carotene) (cà rốt (nấu chín, đóng hộp) - Thực phẩm 100g)
- 0.03
mg vitamin B1 (thiamin, anerin) (cà rốt (nấu chín, đóng hộp) - Thực phẩm 100g)
- 0.02
mg vitamin B2 hoặc riboflavin (cà rốt (nấu chín, đóng hộp) - Thực phẩm 100g)
- 0.04
mg vitamin B6 hoặc pyridoxine (cà rốt (nấu chín, đóng hộp) - Thực phẩm 100g)
- 3.00
mg vitamin C hay acid ascorbic (cà rốt (nấu chín, đóng hộp) - thực phẩm 100g)
- 0.00
mg vitamin E hay tocopherol (cà rốt (nấu chín, đóng hộp) - Thực phẩm 100g)