potatoe (luộc, bóc vỏ) chứa 0.00 mg vitamin B6 hoặc pyridoxine (potatoe (luộc, bóc vỏ) - Thực phẩm 100g)
Potatoe (luộc, bóc vỏ) chứa:
- 85.00
(potatoe (luộc, bóc vỏ) - Thực phẩm 100g calo)
- 19.00
g carbohydrate (potatoe (luộc, bóc vỏ) - Thực phẩm 100g)
- 0.10
g chất béo (potatoe (luộc, bóc vỏ) - Thực phẩm 100g)
- 2.00
g Protein (potatoe (luộc, bóc vỏ) - Thực phẩm 100g)
Khoáng chất
Potatoe (luộc, bóc vỏ) chứa:
- 11.00
mg canxi (potatoe (luộc, bóc vỏ) - Thực phẩm 100g)
- 0.60
mg sắt (potatoe (luộc, bóc vỏ) - thực phẩm 100g)
- 0.00
mg magiê (potatoe (luộc, bóc vỏ) - Thực phẩm 100g)
- 56.00
mg phốt pho (potatoe (luộc, bóc vỏ) - Thực phẩm 100g)
- 0.00
mg kali (potatoe (luộc, bóc vỏ) - Thực phẩm 100g)
- 0.00
mg Natri (potatoe (luộc, bóc vỏ) - Thực phẩm 100g)
Vitamin
Potatoe (luộc, bóc vỏ) chứa:
- 0.00
mg vitamin A (retinol hoặc carotene) (potatoe (luộc, bóc vỏ) - Thực phẩm 100g)
- 0.09
mg vitamin B1 (thiamin, anerin) (potatoe (luộc, bóc vỏ) - Thực phẩm 100g)
- 0.03
mg vitamin B2 hoặc riboflavin (potatoe (luộc, bóc vỏ) - Thực phẩm 100g)
- 0.00
mg vitamin B6 hoặc pyridoxine (potatoe (luộc, bóc vỏ) - Thực phẩm 100g)
- 10.00
mg vitamin C hay acid ascorbic (potatoe (luộc, bóc vỏ) - thực phẩm 100g)
- 0.00
mg vitamin E hay tocopherol (potatoe (luộc, bóc vỏ) - Thực phẩm 100g)