VITAMIN A TRONG THựC PHẩM Những chuẩn bị nguyên liệu thực phẩm có vitamin A?
1.
Rau mùi tây (khô) chứa 2.47 mg vitamin A (retinol hoặc carotene) Thực phẩm 100g
2.
Rau mùi tây (nguyên) chứa 2.31 mg vitamin A (retinol hoặc carotene) Thực phẩm 100g
3.
Mơ (sấy khô) chứa 2.23 mg vitamin A (retinol hoặc carotene) Thực phẩm 100g
4.
đậu trắng chứa 2.04 mg vitamin A (retinol hoặc carotene) Thực phẩm 100g
5.
Củ cải đường (nguyên liệu) chứa 2.00 mg vitamin A (retinol hoặc carotene) Thực phẩm 100g
6.
Ngô (nguyên) chứa 2.00 mg vitamin A (retinol hoặc carotene) Thực phẩm 100g
7.
Bí ngô chứa 1.74 mg vitamin A (retinol hoặc carotene) Thực phẩm 100g
8.
Bơ chứa 0.99 mg vitamin A (retinol hoặc carotene) Thực phẩm 100g
9.
Bơ, không ướp muối (tươi) chứa 0.99 mg vitamin A (retinol hoặc carotene) Thực phẩm 100g
10.
Hen lòng đỏ trứng 100 g chứa 0.98 mg vitamin A (retinol hoặc carotene) Thực phẩm 100g
11.
Mơ (tươi) chứa 0.84 mg vitamin A (retinol hoặc carotene) Thực phẩm 100g
12.
Lươn (hun khói) chứa 0.75 mg vitamin A (retinol hoặc carotene) Thực phẩm 100g
13.
Lươn (tươi) chứa 0.60 mg vitamin A (retinol hoặc carotene) Thực phẩm 100g
14.
Hà Lan, pho mát chứa 0.50 mg vitamin A (retinol hoặc carotene) Thực phẩm 100g
15.
Ementaler chứa 0.44 mg vitamin A (retinol hoặc carotene) Thực phẩm 100g
16.
Toàn bộ trứng gà 100 g chứa 0.34 mg vitamin A (retinol hoặc carotene) Thực phẩm 100g
17.
Kem chua với 35% chất béo chứa 0.33 mg vitamin A (retinol hoặc carotene) Thực phẩm 100g
18.
Tomatoe (nguyên) chứa 0.33 mg vitamin A (retinol hoặc carotene) Thực phẩm 100g
19.
Thuộc về thành Parma ở ý chứa 0.32 mg vitamin A (retinol hoặc carotene) Thực phẩm 100g
20.
Phô mai Camembert chứa 0.31 mg vitamin A (retinol hoặc carotene) Thực phẩm 100g
21.
Thịt bò mỡ động vật chứa 0.30 mg vitamin A (retinol hoặc carotene) Thực phẩm 100g
22.
Cá ngừ (tươi) chứa 0.30 mg vitamin A (retinol hoặc carotene) Thực phẩm 100g
23.
Cá ngừ đóng hộp chứa 0.30 mg vitamin A (retinol hoặc carotene) Thực phẩm 100g
24.
đào (tươi) chứa 0.27 mg vitamin A (retinol hoặc carotene) Thực phẩm 100g
25.
đậu xanh, dạng nguyên liệu thô chứa 0.20 mg vitamin A (retinol hoặc carotene) Thực phẩm 100g
26.
Cà tím (nguyên) chứa 0.18 mg vitamin A (retinol hoặc carotene) Thực phẩm 100g
27.
Củ cải, gốc (nguyên) chứa 0.18 mg vitamin A (retinol hoặc carotene) Thực phẩm 100g
28.
Toàn bộ trứng gà 48 g chứa 0.17 mg vitamin A (retinol hoặc carotene) Thực phẩm 100g
29.
đậu lăng (khô) chứa 0.16 mg vitamin A (retinol hoặc carotene) Thực phẩm 100g
30.
Kem để trét trên bánh chứa 0.15 mg vitamin A (retinol hoặc carotene) Thực phẩm 100g